ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氧
yǎng
oxy
Hán việt: dưỡng
ノ一一フ丶ノ一一一丨
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧).

Thành phần cấu tạo

氧
yǎng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:oxy
Ví dụ (5)
rénlèi人类xūyào需要yǎngqì氧气cái才néng能shēngcún生存。
Con người cần oxy để sinh tồn.
Humans need oxygen to survive.
shuǐ水shì是yóu由qīng氢hé和yǎng氧zǔchéng组成de的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
Water is made up of hydrogen and oxygen.
tā他zài在gāoshān高山shàng上chūxiàn出现le了quēyǎng缺氧de的zhèngzhuàng症状。
Anh ấy xuất hiện triệu chứng thiếu oxy trên núi cao.
He showed symptoms of oxygen deprivation at high altitude.
sēnlín森林néng能wèi为wǒmen我们tígōng提供dàliàng大量de的xīnxiān新鲜yǎngqì氧气。
Rừng có thể cung cấp cho chúng ta lượng lớn oxy trong lành.
Forests can provide us with a large amount of fresh oxygen.
yètài液态yǎng氧tōngcháng通常chéngxiàn呈现dànlánsè淡蓝色。
Oxy lỏng thường có màu xanh nhạt.
Liquid oxygen usually appears pale blue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây