氧
ノ一一フ丶ノ一一一丨
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧).
Thành phần cấu tạo
氧
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:oxy
Ví dụ (5)
人类需要氧气才能生存。
Con người cần oxy để sinh tồn.
Humans need oxygen to survive.
水是由氢和氧组成的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
Water is made up of hydrogen and oxygen.
他在高山上出现了缺氧的症状。
Anh ấy xuất hiện triệu chứng thiếu oxy trên núi cao.
He showed symptoms of oxygen deprivation at high altitude.
森林能为我们提供大量的新鲜氧气。
Rừng có thể cung cấp cho chúng ta lượng lớn oxy trong lành.
Forests can provide us with a large amount of fresh oxygen.
液态氧通常呈现淡蓝色。
Oxy lỏng thường có màu xanh nhạt.
Liquid oxygen usually appears pale blue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây