ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抗氧化
kàngyǎnghuà
Chống oxy hóa
Hán việt: kháng dưỡng hóa
—

Gợi nhớ

Từ "抗氧化" (kàngyǎnghuà) mang nghĩa "Chống oxy hóa", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

抗氧化
kàngyǎnghuà
Chống oxy hóa
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
氧
yǎng • dưỡng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chống oxy hóa
Ví dụ (2)
túmǒ涂抹fùhán富含wéi维cCde的jīnghuáyè精华液kěyǐ可以yǒuxiào有效kàngyǎnghuà抗氧化,tí提liàng亮ànchén暗沉de的fūsè肤色。
Thoa serum giàu vitamin C giúp chống oxy hóa hiệu quả, làm sáng tông da bị xỉn màu.
Applying a serum rich in vitamin C provides effective antioxidant protection and brightens dull skin tone.
pífū皮肤bàolù暴露zài在zǐwàixiàn紫外线xià下xūyào需要shǐyòng使用kàngyǎnghuà抗氧化chǎnpǐn产品lái来dǐyù抵御zìyóujī自由基。
Da phơi dưới tia cực tím cần sử dụng các sản phẩm chống oxy hóa để chống lại các gốc tự do.
Skin exposed to ultraviolet rays needs antioxidant products to defend against free radicals.
2
danh từ
Nghĩa:Chống oxy hóa
Ví dụ (1)
xǔduō许多rénwéi人为le了fángzhǐ防止pífū皮肤shuāilǎo衰老,fēicháng非常zhùzhòng注重miànbù面部kàngyǎnghuà抗氧化hùlǐ护理。
Nhiều người để ngăn ngừa da bị lão hóa đã rất chú trọng đến việc chăm sóc chống oxy hóa da mặt.
Many people pay great attention to facial antioxidant skincare in order to prevent skin aging.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây