ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变化
biànhuà
sự thay đổi, sự biến hóa.
Hán việt: biến hóa
个
HSK 3
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khi đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦 -> 变: biến) khiến sự vật chuyển mình lật ngược hẳn diện mạo ban đầu như người đứng (亻) hóa người xoay (匕 -> 化: hóa), đó là sự "thay đổi, biến đổi" (变化).

Thành phần cấu tạo

变化
biànhuà
thay đổi, biến đổi
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự thay đổi, sự biến hóa.
Ví dụ (5)
zhè这jǐnián几年jiāxiāng家乡de的biànhuàhěndà变化很大。
Mấy năm nay sự thay đổi của quê hương rất lớn.
My hometown has changed a lot in recent years.
tiānqì天气fāshēng发生le了biànhuà变化。
Thời tiết đã có sự thay đổi (đã xảy ra biến chuyển).
The weather has changed.
zhè这shì是huàxué化学biànhuà变化,bú不shì是wùlǐ物理biànhuà变化。
Đây là biến đổi hóa học, không phải biến đổi vật lý.
This is a chemical change, not a physical change.
yě也méi没shénme什么dà大de的biànhuà变化。
Cũng không có sự thay đổi gì lớn.
There hasn't been any major change.
jìhuà计划gǎn赶bú不shàng上biànhuà变化。
Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi (Thành ngữ thời hiện đại).
Things don't always go according to plan.
2
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi.
Ví dụ (5)
tā他de的xìnggé性格biànhuà变化le了hěn很duō多。
Tính cách của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
His personality has changed a lot.
qíngkuàng情况jīngcháng经常zài在biànhuà变化。
Tình hình thường xuyên thay đổi (đang biến động).
The situation is constantly changing.
shìjiè世界zhèngzài正在kuàisù快速biànhuà变化。
Thế giới đang thay đổi nhanh chóng.
The world is changing rapidly.
wǒmen我们yào要shìyìng适应búduàn不断biànhuà变化de的huánjìng环境。
Chúng ta phải thích nghi với môi trường không ngừng biến đổi.
We need to adapt to the ever-changing environment.
yíqiè一切dōu都zài在biànhuà变化zhīzhōng之中。
Tất cả mọi thứ đều đang trong quá trình thay đổi.
Everything is in a state of change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây