ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发生变化
fāshēng biànhuà
Thay đổi
Hán việt: phát sinh biến hóa
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发生变化" (fāshēng biànhuà) mang nghĩa "Thay đổi", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

发生变化
fāshēng biànhuà
Thay đổi
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thay đổi
Ví dụ (3)
tiānqì天气zhèngzài正在fāshēng发生biànhuà变化。
Thời tiết đang thay đổi.
The weather is changing.
shìchǎng市场qūshì趋势fāshēng发生biànhuà变化。
Xu hướng thị trường thay đổi.
Market trends are changing.
zhèngcè政策shíshī实施hòu后,qíngkuàng情况fāshēng发生biànhuà变化。
Sau khi chính sách được thực hiện, tình hình thay đổi.
After the policy was implemented, the situation changed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây