ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产生
chǎnshēng
nảy sinh, sinh ra, tạo ra, gây ra (thường dùng cho các danh từ trừu tượng như tình cảm, vấn đề, kết quả, ảnh hưởng).
Hán việt: sản sinh
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ dưới vách đá che chở, mầm sống mới bắt đầu tượng hình (产: sản - sinh sản, tạo tác) rồi vươn chồi xanh mơn mởn trồi lên khỏi mặt đất (生: sinh - nảy nở), biểu thị quá trình "sinh ra, tạo ra" (产生) những giá trị hay kết quả mới.

Thành phần cấu tạo

产生
chǎnshēng
sinh ra, tạo ra, gây ra
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nảy sinh, sinh ra, tạo ra, gây ra (thường dùng cho các danh từ trừu tượng như tình cảm, vấn đề, kết quả, ảnh hưởng).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题huì会chǎnshēng产生shénme什么hòuguǒ后果?
Vấn đề này sẽ gây ra hậu quả gì?
What consequences will this problem cause?
tā他duì对nà那gè个nǚhái女孩chǎnshēng产生le了gǎnqíng感情。
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với cô gái đó.
He developed feelings for that girl.
zhè这cì次huìyì会议chǎnshēng产生le了hěn很duō多xīn新xiǎngfǎ想法。
Cuộc họp lần này đã sản sinh ra rất nhiều ý tưởng mới.
This meeting generated many new ideas.
liǎng两guó国zhījiān之间chǎnshēng产生le了máodùn矛盾。
Giữa hai nước đã nảy sinh mâu thuẫn.
Conflicts arose between the two countries.
tā他dehuà的话duì对wǒ我chǎnshēng产生le了hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Lời nói của anh ấy đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn đối với tôi.
What he said had a great impact on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây