ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产
chǎn
sản phẩm, sinh sản
Hán việt: sản
丶一丶ノ一ノ
6
本
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

产
chǎn
sản phẩm, sinh sản
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sản phẩm, sinh sản
Ví dụ (5)
zhè这gè个xīn新chǎnpǐn产品hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Sản phẩm mới này rất được ưa chuộng.
This new product is very popular.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂měitiān每天shēngchǎn生产yìqiān一千liàng辆qìchē汽车。
Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.
This factory produces 1,000 cars every day.
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的cáichǎn财产dōu都liúgěi留给le了érzi儿子。
Ông ấy đã để lại tất cả tài sản cho con trai.
He left all his property to his son.
yīyuàn医院lǐ里yǒu有yí一wèi位chǎnfù产妇xūyào需要zhàogu照顾。
Trong bệnh viện có một sản phụ cần được chăm sóc.
There is a woman in childbirth in the hospital who needs care.
hǎiguī海龟huì会zài在shātān沙滩shàng上chǎnluǎn产卵。
Rùa biển sẽ đẻ trứng trên bãi cát.
Sea turtles lay eggs on the beach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây