产
丶一丶ノ一ノ
6
本
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).
Thành phần cấu tạo
产
sản phẩm, sinh sản
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:sản phẩm, sinh sản
Ví dụ (5)
这个新产品很受欢迎。
Sản phẩm mới này rất được ưa chuộng.
This new product is very popular.
这家工厂每天生产一千辆汽车。
Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.
This factory produces 1,000 cars every day.
他把所有的财产都留给了儿子。
Ông ấy đã để lại tất cả tài sản cho con trai.
He left all his property to his son.
医院里有一位产妇需要照顾。
Trong bệnh viện có một sản phụ cần được chăm sóc.
There is a woman in childbirth in the hospital who needs care.
海龟会在沙滩上产卵。
Rùa biển sẽ đẻ trứng trên bãi cát.
Sea turtles lay eggs on the beach.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây