遗产
笔
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "遗产" (yíchǎn) mang nghĩa "Di sản", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 遗产
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:di sản, tài sản thừa kế, gia tài (để lại).
Ví dụ (5)
长城是全人类共同的文化遗产。
Vạn Lý Trường Thành là di sản văn hóa chung của toàn nhân loại.
The Great Wall is a cultural heritage shared by all humanity.
几个子女为了争夺巨额遗产闹上了法庭。
Mấy người con vì tranh giành khoản tài sản thừa kế khổng lồ mà lôi nhau ra tòa.
Several children ended up in court fighting over a huge inheritance.
京剧是中国宝贵的非物质文化遗产。
Kinh kịch là di sản văn hóa phi vật thể quý báu của Trung Quốc.
Peking opera is a precious item of China's intangible cultural heritage.
他决定死后将所有遗产捐给慈善机构。
Ông ấy quyết định sau khi qua đời sẽ quyên góp toàn bộ di sản cho tổ chức từ thiện.
He decided to donate all his inheritance to charity after his death.
我们要保护好老祖宗留下的遗产。
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt di sản mà tổ tiên để lại.
We must protect the heritage passed down by our ancestors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây