ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非物质文化遗产
fēiwùzhì wénhuà yíchǎn
Di sản văn hóa phi vật thể
Hán việt: phi vật chất văn hóa di sản
—

Gợi nhớ

Từ "非物质文化遗产" (fēiwùzhì wénhuà yíchǎn) mang nghĩa "Di sản văn hóa phi vật thể", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 物 (wù - vật): "Vật" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

非物质文化遗产
fēiwùzhì wénhuà yíchǎn
Di sản văn hóa phi vật thể
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Di sản văn hóa phi vật thể
Ví dụ (3)
yuènán越南de的báhé拔河bǐsài比赛bèi被lièrù列入le了shìjiè世界fēi非wùzhì物质wénhuà文化yíchǎn遗产mínglù名录。
Nghi lễ và trò chơi kéo co của Việt Nam đã được đưa vào Danh mục Di sản văn hóa phi vật thể thế giới.
Tug-of-war rituals and games in Vietnam have been inscribed on the Representative List of the Intangible Cultural Heritage of Humanity.
zhōngguó中国jīngjù京剧hé和kūnqǔ昆曲jūn均shǔyú属于dàibiǎo代表zhōngguó中国chuántǒng传统xìjù戏剧yìshù艺术de的fēi非wùzhì物质wénhuà文化yíchǎn遗产。
Kinh kịch và kịch Côn Khúc của Trung Quốc đều thuộc về di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho nghệ thuật sân khấu truyền thống Trung Hoa.
Both Peking Opera and Kunqu Opera are intangible cultural heritage items representing traditional Chinese theatrical art.
zhèngfǔ政府zhìdìng制定le了xiāngguān相关fǎlǜ法律yǐ以zīzhù资助chuánchéng传承rén人bǎohù保护hé和hóngyáng弘扬fēi非wùzhì物质wénhuà文化yíchǎn遗产。
Chính phủ đã ban hành luật liên quan nhằm cấp kinh phí hỗ trợ các nghệ nhân truyền thừa trong việc bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật thể.
The government has enacted relevant laws to fund inheritors in preserving and promoting intangible cultural heritage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây