非
丨一一一丨一一一
8
个
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).
Thành phần cấu tạo
非
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
tiền tố / tính từ / động từ
Nghĩa:phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (5)
这种行为是非法的。
Hành vi này là phi pháp (bất hợp pháp).
This kind of behavior is illegal.
这是一个非官方的消息。
Đây là một tin tức phi chính thức (không chính thức).
This is unofficial news.
我们要分清是非。
Chúng ta phải phân rõ phải trái (đúng sai).
We must distinguish right from wrong.
这是非卖品,不能出售。
Đây là hàng không bán (phi thương mại), không thể bày bán.
This is not for sale and cannot be sold.
这简直是想入非非。
Cái này quả thực là suy nghĩ viển vông (nghĩ bậy bạ, xa rời thực tế).
This is simply indulging in wild fantasies.
2
phó từ
Nghĩa:cứ, khăng khăng, nhất định (thường dùng trong cấu trúc 'phi... bất khả').
Ví dụ (5)
他非要去,我也没办法。
Anh ấy cứ khăng khăng đòi đi, tôi cũng hết cách.
He insisted on going, and there was nothing I could do.
今天我非把这个问题解决了不可。
Hôm nay tôi nhất định phải giải quyết xong vấn đề này mới được.
I must solve this problem today no matter what.
要想成功,非努力不可。
Muốn thành công thì không nỗ lực là không được (nhất định phải nỗ lực).
If you want to succeed, you have no choice but to work hard.
这种病非动手术不可吗?
Bệnh này nhất định phải phẫu thuật sao?
Does this illness really require surgery?
既然你非要这么做,那后果自负。
Nếu bạn đã cứ khăng khăng làm như vậy, thì tự chịu hậu quả.
Since you insist on doing it this way, you’ll have to bear the consequences yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây