ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
是非
shìfēi
thị phi, phải trái, đúng sai, chuyện đặt điều, sự tranh chấp, lời ra tiếng vào.
Hán việt: thị phi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "是非" (shìfēi) mang nghĩa "đúng sai", kết hợp bởi 是 (shì - thị): "là" + 非 (fēi - phi): "Không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是). • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).

Thành phần cấu tạo

是非
shìfēi
đúng sai
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị phi, phải trái, đúng sai, chuyện đặt điều, sự tranh chấp, lời ra tiếng vào.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒu有míng明biàn辨shìfei是非de的nénglì能力。
Chúng ta cần phải có khả năng phân biệt rõ phải trái (đúng sai).
We must have the ability to distinguish right from wrong.
tā他zhè这rén人zuì最xǐhuan喜欢bānnòngshìfēi搬弄是非,tiǎobōlíjiàn挑拨离间。
Người này thích nhất là đặt điều thị phi, chia rẽ tình cảm.
He loves stirring up trouble and sowing discord.
zhèlǐ这里shì是shìfei是非zhī之dì地,wǒmen我们háishi还是gǎnjǐn赶紧líkāi离开ba吧。
Nơi này là chốn thị phi (rắc rối), chúng ta mau chóng rời đi thôi.
This is a troublesome place, so we'd better leave quickly.
zài在dà大shì是dà大fēi非miànqián面前,wǒmen我们bìxū必须lìchǎng立场jiāndìng坚定。
Trước những vấn đề đúng sai mang tính nguyên tắc lớn, chúng ta phải giữ vững lập trường.
In matters of major principle, we must stand firm.
wǒ我bú不yuàn愿juǎnrù卷入zhè这qǐ起jiātíng家庭shìfei是非zhīzhōng之中。
Tôi không muốn bị cuốn vào những tranh chấp (thị phi) của gia đình này.
I don't want to get involved in this family dispute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây