ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非气泡水
fēi qìpàoshuǐ
Nước không ga
Hán việt: phi khí bào thủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "非气泡水" (fēi qìpàoshuǐ) mang nghĩa "Nước không ga", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 气 (qì - khí): "khí" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

非气泡水
fēi qìpàoshuǐ
Nước không ga
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước không ga
Ví dụ (3)
tā她zhǐ只hē喝fēi非qìpàoshuǐ气泡水。
Cô ấy chỉ uống nước không ga.
She only drinks still water.
fēi非qìpàoshuǐ气泡水shìhé适合chīfàn吃饭shí时hē喝。
Nước không ga phù hợp uống khi ăn.
Still water is suitable for drinking with meals.
fúwùyuán服务员duānlái端来yì一píng瓶fēi非qìpàoshuǐ气泡水。
Nhân viên mang đến một chai nước không ga.
The waiter brought a bottle of still water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây