非气泡水
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "非气泡水" (fēi qìpàoshuǐ) mang nghĩa "Nước không ga", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 气 (qì - khí): "khí" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 非气泡水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước không ga
Ví dụ (3)
她只喝非气泡水。
Cô ấy chỉ uống nước không ga.
She only drinks still water.
非气泡水适合吃饭时喝。
Nước không ga phù hợp uống khi ăn.
Still water is suitable for drinking with meals.
服务员端来一瓶非气泡水。
Nhân viên mang đến một chai nước không ga.
The waiter brought a bottle of still water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây