ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除非
chúfēi
trừ phi, trừ khi, ngoài ra (thường đi với 'mới', 'nếu không').
Hán việt: trừ phi
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "除非" (chúfēi) mang nghĩa "trừ khi", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 非 (fēi - phi): "Không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).

Thành phần cấu tạo

除非
chúfēi
trừ khi
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:trừ phi, trừ khi, ngoài ra (thường đi với 'mới', 'nếu không').
Ví dụ (5)
chúfēi除非nǐ你gēn跟wǒ我qù去,wǒ我cái才qù去。
Trừ phi bạn đi cùng tôi, tôi mới đi.
I won't go unless you go with me.
chúfēi除非fāshēng发生qíjì奇迹,fǒuzé否则tā他hěn很nán难yíng赢。
Trừ phi có phép lạ xảy ra, nếu không anh ấy rất khó thắng.
Unless a miracle happens, it will be hard for him to win.
chúfēi除非yùxiān预先tōngzhī通知,fǒuzé否则huìyì会议zhàocháng照常jìnxíng进行。
Trừ khi có thông báo trước, nếu không cuộc họp vẫn diễn ra bình thường.
Unless prior notice is given, the meeting will proceed as scheduled.
yào要xiǎng想huòdé获得chénggōng成功,chúfēi除非fùchū付出nǔlì努力。
Muốn đạt được thành công, chỉ có cách (trừ phi) là bỏ ra nỗ lực.
You cannot succeed unless you put in the effort.
chúfēi除非shì是hěn很shú熟de的péngyou朋友,bùrán不然tā他bú不huì会jièqián借钱de的。
Trừ khi là bạn bè rất thân, nếu không anh ấy sẽ không cho mượn tiền đâu.
Unless someone is a very close friend, he won't lend them money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây