非洲菊
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "非洲菊" (fēizhōujú) mang nghĩa "Hoa đồng tiền", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục" + 菊 (jú - cúc): "Hoa cúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲). • Chữ 菊: Loài thảo mộc (艹) có những cánh hoa vàng khum lại như hai bàn tay vốc gạo (匊) nở rộ giữa mùa thu, chính là hoa cúc (菊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 非洲菊
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa đồng tiền
Ví dụ (3)
花园里有几朵非洲菊。
Trong vườn có vài bông hoa đồng tiền.
There are a few gerbera daisies in the garden.
她买了一束非洲菊。
Cô ấy mua một bó hoa đồng tiền.
She bought a bouquet of gerbera daisies.
非洲菊开得很漂亮。
Hoa đồng tiền nở rất đẹp.
The gerbera daisies are blooming beautifully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây