ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非洲菊
fēizhōujú
Hoa đồng tiền
Hán việt: phi châu cúc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "非洲菊" (fēizhōujú) mang nghĩa "Hoa đồng tiền", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục" + 菊 (jú - cúc): "Hoa cúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲). • Chữ 菊: Loài thảo mộc (艹) có những cánh hoa vàng khum lại như hai bàn tay vốc gạo (匊) nở rộ giữa mùa thu, chính là hoa cúc (菊).

Thành phần cấu tạo

非洲菊
fēizhōujú
Hoa đồng tiền
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
菊
jú • cúc
Hoa cúc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匊
Chữ Cúc
Vốc tay, nắm trong tay / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa đồng tiền
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵fēizhōu非洲jú菊。
Trong vườn có vài bông hoa đồng tiền.
There are a few gerbera daisies in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束fēizhōu非洲jú菊。
Cô ấy mua một bó hoa đồng tiền.
She bought a bouquet of gerbera daisies.
fēizhōu非洲jú菊kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa đồng tiền nở rất đẹp.
The gerbera daisies are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây