亚洲
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "亚洲" (yàzhōu) nghĩa là "Châu Á", ghép bởi: 亚 (yà): Á + 洲 (zhōu): Châu lục.
Thành phần cấu tạo
亚洲
Châu Á
亚
氵
州
Hình ảnh:

Phân tích từ 亚洲
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Châu Á.
Ví dụ (5)
中国是亚洲最大的国家之一。
Trung Quốc là một trong những quốc gia lớn nhất Châu Á.
China is one of the largest countries in Asia.
我们要去亚洲旅行。
Chúng tôi sắp đi du lịch Châu Á.
We are going to travel in Asia.
亚洲有着悠久的历史和文化。
Châu Á có lịch sử và văn hóa lâu đời.
Asia has a long history and rich culture.
我想尝尝亚洲的美食。
Tôi muốn nếm thử ẩm thực Châu Á.
I want to try Asian cuisine.
越南位于东南亚。
Việt Nam nằm ở Đông Nam Á.
Vietnam is located in Southeast Asia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây