ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亚洲部
yàzhōu bù
Bộ phận Châu Á
Hán việt: á châu bộ
—

Gợi nhớ

Từ "亚洲部" (yàzhōu bù) mang nghĩa "Bộ phận Châu Á", kết hợp bởi 亚 (yà - á): "Á" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

亚洲部
yàzhōu bù
Bộ phận Châu Á
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận Châu Á
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整yàzhōu亚洲bù部。
Công ty đang điều chỉnh bộ phận Châu Á.
The company is restructuring the Asia Department.
yàzhōu亚洲bù部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Bộ phận châu á phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The Asia Department is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了yàzhōu亚洲bù部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến bộ phận Châu Á.
The Asia Department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây