ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奇亚籽
qíyàzǐ
Hạt chia
Hán việt: kỳ á tử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài hạt giống nhỏ bé (籽: bộ Mễ 米 và bộ Tử 子) mang âm đọc dịch từ tên gốc (奇亚: chữ Kỳ 奇 và chữ Á 亚) nhưng lại có khả năng nở lớn kỳ diệu khi ngâm nước, cung cấp nguồn chất xơ dồi dào chính là "hạt chia" (奇亚籽).

Thành phần cấu tạo

奇亚籽
qíyàzǐ
Hạt chia
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
籽
zǐ • tử
hạt quả
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt chia
Ví dụ (3)
tā她bǎ把qí奇yà亚zǐ籽fàngjìn放进suānnǎi酸奶lǐ里。
Cô ấy cho hạt chia vào sữa chua.
She put chia seeds into her yogurt.
qí奇yà亚zǐ籽pào泡shuǐ水hòu后huì会péngzhàng膨胀。
Hạt chia sau khi ngâm nước sẽ nở ra.
Chia seeds swell up after being soaked in water.
zhè这bēi杯yǐnliào饮料lǐ里yǒu有qí奇yà亚zǐ籽。
Trong ly đồ uống này có hạt chia.
There are chia seeds in this drink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây