奇亚籽
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài hạt giống nhỏ bé (籽: bộ Mễ 米 và bộ Tử 子) mang âm đọc dịch từ tên gốc (奇亚: chữ Kỳ 奇 và chữ Á 亚) nhưng lại có khả năng nở lớn kỳ diệu khi ngâm nước, cung cấp nguồn chất xơ dồi dào chính là "hạt chia" (奇亚籽).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 奇亚籽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt chia
Ví dụ (3)
她把奇亚籽放进酸奶里。
Cô ấy cho hạt chia vào sữa chua.
She put chia seeds into her yogurt.
奇亚籽泡水后会膨胀。
Hạt chia sau khi ngâm nước sẽ nở ra.
Chia seeds swell up after being soaked in water.
这杯饮料里有奇亚籽。
Trong ly đồ uống này có hạt chia.
There are chia seeds in this drink.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây