ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
神奇
shénqí
thần kỳ, kỳ diệu, huyền bí.
Hán việt: thần kỳ
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "神奇" (shénqí) mang nghĩa "Kỳ diệu, huyền bí", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇).

Thành phần cấu tạo

神奇
shénqí
Kỳ diệu, huyền bí
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thần kỳ, kỳ diệu, huyền bí.
Ví dụ (5)
dàzìrán大自然yǒu有hěn很duō多shénqí神奇de的lìliàng力量。
Thiên nhiên có rất nhiều sức mạnh thần kỳ.
Nature has many mysterious powers.
zhè这shì是yí一gè个shénqí神奇de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện huyền bí (thần kỳ).
This is a magical story.
zhè这zhǒng种yào药yǒu有shénqí神奇de的xiàoguǒ效果。
Loại thuốc này có hiệu quả thần kỳ.
This medicine has miraculous effects.
móshùshī魔术师biǎoyǎn表演le了yí一gè个shénqí神奇de的móshù魔术。
Ảo thuật gia đã biểu diễn một màn ảo thuật kỳ diệu.
The magician performed an amazing magic trick.
zài在zhè这gè个shénqí神奇de的shìjiè世界lǐ里,yíqiè一切jiē皆yǒu有kěnéng可能。
Trong thế giới thần kỳ này, mọi điều đều có thể xảy ra.
In this magical world, anything is possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây