ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼神
yǎnshén
ánh mắt, thần thái đôi mắt (biểu lộ cảm xúc).
Hán việt: nhãn thần
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "眼神" (yǎnshén) mang nghĩa "Ánh mắt, thần thái đôi mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 神 (shén - thần): "Thần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神).

Thành phần cấu tạo

眼神
yǎnshén
Ánh mắt, thần thái đôi mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ánh mắt, thần thái đôi mắt (biểu lộ cảm xúc).
Ví dụ (5)
nà那gè个háizi孩子de的yǎnshén眼神hěn很wúgū无辜。
Ánh mắt của đứa bé đó rất vô tội.
That child has a very innocent look in his eyes.
tā他yòng用gǔlì鼓励de的yǎnshén眼神kàn看zhe着wǒ我。
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt khích lệ.
He looked at me with an encouraging expression in his eyes.
cóng从tā他de的yǎnshén眼神lǐ里,wǒ我kàndào看到le了kǒngjù恐惧。
Từ trong ánh mắt của anh ấy, tôi đã nhìn thấy sự sợ hãi.
From his eyes, I saw fear.
suīrán虽然tā他méi没shuōhuà说话,dàn但yǎnshén眼神shuōmíng说明le了yíqiè一切。
Tuy anh ấy không nói gì, nhưng ánh mắt đã nói lên tất cả.
Although he said nothing, his eyes said it all.
wǒmen我们yào要yǒu有yǎnshén眼神jiāoliú交流。
Chúng ta cần phải có sự giao tiếp bằng ánh mắt (eye contact).
We need to make eye contact.
2
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:thị lực, mắt (khả năng nhìn - khẩu ngữ).
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶niánjì年纪dà大le了,yǎnshén眼神bú不tài太hǎo好。
Bà nội lớn tuổi rồi, mắt mũi (thị lực) không tốt lắm.
Grandma is old now, and her eyesight is not very good.
nǐ你zhè这yǎnshén眼神zhēn真hǎo好,zhème这么yuǎn远de的zì字dōu都kàn看de得qīng清。
Mắt bạn tinh thật đấy, chữ xa thế này mà cũng nhìn rõ.
You have really good eyesight—you can even see words clearly from that far away.
bùhǎoyìsi不好意思,wǒ我yǎnshén眼神ér儿bù不hǎo好,rèncuò认错rén人le了。
Xin lỗi, mắt tôi kém quá, nhận nhầm người rồi.
Sorry, my eyesight is bad, and I mistook you for someone else.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây