ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
龙眼
lóngyǎn
Nhãn
Hán việt: long nhãn
粒
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi bóc lớp vỏ nâu tròn bên ngoài, phần cùi trắng trong suốt ôm lấy hạt đen nhánh bên trong trông hệt như con ngươi mắt (眼: bộ Mục 目 và chữ Cấn 艮) của loài rồng uy nghi (龙: long), nên được gọi là quả "nhãn" (龙眼).

Thành phần cấu tạo

龙眼
lóngyǎn
Nhãn
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhãn
Ví dụ (3)
lóngyǎn龙眼de的guǒròu果肉hěn很tián甜。
Cùi nhãn rất ngọt.
The flesh of longan is very sweet.
tā她bō剥le了yì一kē颗lóngyǎn龙眼。
Cô ấy bóc một quả nhãn.
She peeled a longan.
shìchǎng市场lǐ里yǒu有xīnxiān新鲜lóngyǎn龙眼。
Trong chợ có nhãn tươi.
There are fresh longans in the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây