龙虾
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài tôm sống dưới đáy nước (虾: bộ Trùng 虫 và chữ Hạ 下) có kích thước to lớn, lớp vỏ gai góc cùng đôi râu dài uy vệ hệt như con rồng biển (龙) chính là "tôm hùm" (龙虾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 龙虾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tôm hùm
Ví dụ (3)
餐厅里有新鲜龙虾。
Trong nhà hàng có tôm hùm tươi.
There is fresh lobster in the restaurant.
厨师正在煮龙虾。
Đầu bếp đang luộc tôm hùm.
The chef is boiling the lobster.
这只龙虾很大。
Con tôm hùm này rất to.
This lobster is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây