虾
丨フ一丨一丶一丨丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thủy tộc vỏ cứng (虫) thường búng mình ẩn nấp ở phía dưới (下) lớp bùn đáy nước chính là con tôm (虾).
Thành phần cấu tạo
虾
Tôm
虫
Bộ Trùng
Loài thủy tộc, côn trùng (bên trái)
下
Chữ Hạ
Ở phía dưới đáy nước / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tôm
Ví dụ (5)
我喜欢吃炸虾。
Tôi thích ăn tôm chiên.
I like eating fried shrimp.
这盘虾很新鲜。
Đĩa tôm này rất tươi.
The shrimp on this plate are very fresh.
你对虾过敏吗?
Bạn có bị dị ứng với tôm không?
Are you allergic to shrimp?
市场里的虾今天很便宜。
Tôm ở chợ hôm nay rất rẻ.
Shrimp at the market are very cheap today.
他点了一份大蒜蒸虾。
Anh ấy đã gọi một phần tôm hấp tỏi.
He ordered a serving of steamed shrimp with garlic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây