瞎
丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
15
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) chẳng may bị tổn hại (害) không còn nhìn thấy ánh sáng nên trở thành mù lòa, làm bừa không căn cứ (瞎).
Thành phần cấu tạo
瞎
mù; bừa, không căn cứ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
害
Hại
Hại (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:mù, khiếm thị (về thị giác).
Ví dụ (5)
他的左眼瞎了。
Mắt trái của anh ấy bị mù rồi.
He is blind in his left eye.
虽然是个瞎子,但他听觉很灵敏。
Tuy là người mù, nhưng thính giác của anh ấy rất nhạy bén.
Although he is blind, his hearing is very sharp.
导盲犬是瞎子的眼睛。
Chó dẫn đường là đôi mắt của người khiếm thị.
A guide dog is the eyes of a blind person.
天太黑了,简直像瞎了一样看不见。
Trời tối quá, quả thực giống như bị mù không nhìn thấy gì.
It’s so dark that I can hardly see a thing, as if I were blind.
这只猫的一只眼睛是瞎的。
Một bên mắt của con mèo này bị hỏng (mù).
One of this cat’s eyes is blind.
2
phó từ
Nghĩa:mù quáng, bừa bãi, lung tung, mò mẫm (làm việc không có cơ sở/mục đích).
Ví dụ (5)
别听他瞎说,根本没这回事。
Đừng nghe nó nói bậy (nói lung tung), căn bản không có chuyện này.
Don’t listen to his nonsense—there’s no such thing.
你不知道情况就不要瞎指挥。
Bạn không biết tình hình thì đừng có chỉ đạo bừa bãi.
If you don’t know the situation, then don’t go around giving orders blindly.
这纯粹是你自己在瞎操心。
Cái này thuần túy là do bạn tự lo bò trắng răng (lo lắng vớ vẩn) thôi.
You’re just worrying for nothing.
我们要有计划地做,不能瞎忙。
Chúng ta phải làm việc có kế hoạch, không thể bận rộn một cách vô ích (cắm đầu làm bừa).
We need to do this in a planned way; we can’t just keep ourselves busy blindly.
他在屋子里瞎转悠,不知道在找什么。
Anh ta cứ đi lòng vòng trong phòng, không biết là đang tìm cái gì.
He was wandering around the room aimlessly, not knowing what he was looking for.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây