暇
丨フ一一フ一丨一一フ一フ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Giữa những ngày tháng (日) bận rộn, mượn được (叚) một khoảng thời gian thảnh thơi để nghỉ ngơi thư giãn chính là lúc nhàn hạ, rảnh rỗi (暇).
Thành phần cấu tạo
暇
rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng, thời gian (bên trái)
叚
Chữ Giả
Mượn tạm, thư thả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi
Ví dụ (3)
他没有闲暇休息。
Anh ấy không có thời gian rảnh để nghỉ ngơi.
He has no leisure time to rest.
暇时我喜欢读书。
Lúc rảnh tôi thích đọc sách.
I like to read in my spare time.
工作太忙,无暇顾及其他。
Công việc quá bận, không rảnh để lo việc khác.
Work is too busy to spare time for anything else.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây