ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闲暇
xián xiá
Thời gian nhàn rỗi, lúc rảnh rỗi
Hán việt: nhàn hạ
—

Gợi nhớ

Từ "闲暇" (xián xiá) mang nghĩa "Thời gian nhàn rỗi, lúc rảnh rỗi", kết hợp bởi 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi" + 暇 (xiá - hạ): "rảnh rỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲). • Chữ 暇: Giữa những ngày tháng (日) bận rộn, mượn được (叚) một khoảng thời gian thảnh thơi để nghỉ ngơi thư giãn chính là lúc nhàn hạ, rảnh rỗi (暇).

Thành phần cấu tạo

闲暇
xián xiá
Thời gian nhàn rỗi, lúc rảnh rỗi
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
暇
xiá • hạ
rảnh rỗi
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng, thời gian (bên trái)
叚
Chữ Giả
Mượn tạm, thư thả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thời gian nhàn rỗi, lúc rảnh rỗi
Ví dụ (3)
tā他jīngcháng经常lìyòng利用xiánxiá闲暇shíjiān时间kànshū看书hé和tīng听yīnyuè音乐。
Anh ấy thường tận dụng thời gian rảnh rỗi để đọc sách và nghe nhạc.
He often uses his leisure time to read books and listen to music.
xiàndàirén现代人de的xiánxiá闲暇shēnghuó生活biànde变得yuèláiyuè越来越fēngfùduōcǎi丰富多彩。
Đời sống lúc nhàn hạ của con người hiện đại ngày càng trở nên phong phú đa dạng.
Modern people's leisure lives have become increasingly rich and colorful.
zài在jǐnzhāng紧张de的gōngzuò工作zhī之yú余,tā她fēicháng非常zhēnxī珍惜bǎoguì宝贵de的xiánxiá闲暇shíguāng时光。
Bên cạnh công việc căng thẳng, cô ấy vô cùng trân trọng những khoảng thời gian rảnh rỗi quý báu.
Outside of her busy work, she deeply cherishes her precious leisure time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây