ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无暇
wú xiá
không có thời gian rảnh, bận rộn không kịp
Hán việt: vô hạ
—

Gợi nhớ

Từ "无暇" (wú xiá) mang nghĩa "không có thời gian rảnh, bận rộn không kịp", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 暇 (xiá - hạ): "rảnh rỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 暇: Giữa những ngày tháng (日) bận rộn, mượn được (叚) một khoảng thời gian thảnh thơi để nghỉ ngơi thư giãn chính là lúc nhàn hạ, rảnh rỗi (暇).

Thành phần cấu tạo

无暇
wú xiá
không có thời gian rảnh, bận rộn không kịp
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
暇
xiá • hạ
rảnh rỗi
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng, thời gian (bên trái)
叚
Chữ Giả
Mượn tạm, thư thả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:không có thời gian rảnh, bận rộn không kịp
Ví dụ (3)
tā他zhěngtiān整天mángyú忙于gōngzuò工作,wúxiá无暇zhàogu照顾jiātíng家庭。
Anh ấy cả ngày bận rộn công việc, không rảnh rỗi để chăm sóc gia đình.
He is busy with work all day and has no time to take care of his family.
wǒ我zuìjìn最近gōngkè功课hěn很duō多,wúxiá无暇chūqù出去wán玩。
Dạo này bài vở của tôi rất nhiều, không có thời gian rảnh để đi chơi.
I have had a lot of schoolwork lately and have no spare time to go out and play.
miànduì面对chóngchóng重重wēijī危机,tā他zì自gù顾wúxiá无暇。
Đối mặt với trùng trùng nguy cơ, anh ta tự lo cho mình còn không xong.
Faced with one crisis after another, he could barely fend for himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây