ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无聊
wúliáo
buồn chán, chán (cảm giác của con người khi không có việc gì làm hoặc không hứng thú).
Hán việt: vô liêu
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "无聊" (wúliáo) mang nghĩa "Chán", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 聊 (liáo - liêu): "Trò chuyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 聊: Hai người mở cánh cửa (卯) ngồi cạnh nhau và nghiêng tai (耳) lắng nghe tâm sự suốt buổi chiều tà là đang trò chuyện, tán gẫu (聊).

Thành phần cấu tạo

无聊
wúliáo
Chán
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
聊
liáo • liêu
Trò chuyện
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (feeling)
Nghĩa:buồn chán, chán (cảm giác của con người khi không có việc gì làm hoặc không hứng thú).
Ví dụ (5)
zhōumò周末yí一gè个rén人zàijiā在家,wǒ我juéde觉得hěn很wúliáo无聊。
Cuối tuần ở nhà một mình, tôi cảm thấy rất buồn chán.
I feel very bored staying home alone on weekends.
děng等chē车de的shíhou时候tài太wúliáo无聊le了,wǒ我jiù就ná拿shǒujī手机wán玩yóuxì游戏。
Lúc đợi xe chán quá, tôi bèn lấy điện thoại ra chơi game.
Waiting for the bus was so boring that I took out my phone and played games.
rúguǒ如果nǐ你gǎndào感到wúliáo无聊,kěyǐ可以zhǎo找běn本shū书kànkàn看看。
Nếu bạn cảm thấy chán, có thể tìm một cuốn sách mà đọc.
If you feel bored, you can find a book to read.
tā他xián闲de得wúliáo无聊,jiù就kāishǐ开始shǔ数dì地shàng上de的mǎyǐ蚂蚁。
Anh ấy rảnh rỗi đến mức buồn chán, bèn bắt đầu đếm kiến trên mặt đất.
He was so idle and bored that he started counting the ants on the ground.
háizi孩子men们xián嫌zài在jiālǐ家里tài太wúliáo无聊,chǎo吵zhe着yào要chūqù出去wán玩。
Lũ trẻ chê ở nhà chán quá, cứ ồn ào đòi ra ngoài chơi.
The children thought staying at home was too boring and kept asking to go out and play.
2
tính từ (quality)
Nghĩa:nhàm chán, vô vị, tẻ nhạt, nhảm nhí (tính chất của sự vật, sự việc hoặc lời nói).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影tài太wúliáo无聊le了,wǒ我dōu都kàn看shuìzháo睡着le了。
Bộ phim này chán quá (vô vị), tôi xem mà ngủ gật luôn.
This movie was so boring that I fell asleep watching it.
bié别shuō说zhèxiē这些wúliáo无聊de的huà话,shuō说diǎn点zhèngjīng正经de的ba吧。
Đừng nói những lời nhảm nhí này nữa, nói chút chuyện chính đáng đi.
Stop saying such boring things and talk about something serious.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢cānjiā参加nà那zhǒng种wúliáo无聊de的yìngchou应酬。
Tôi không thích tham gia mấy cuộc tiệc tùng xã giao vô vị đó.
I don't like going to that kind of boring social engagement.
zhè这shì是yì一běn本jíqí极其kūzào枯燥wúliáo无聊de的xiǎoshuō小说。
Đây là một cuốn tiểu thuyết cực kỳ khô khan và tẻ nhạt.
This is an extremely dull and boring novel.
zhè这zhǒng种wúliáo无聊de的wánxiào玩笑yìdiǎn一点yě也bù不hǎoxiào好笑。
Cái trò đùa nhạt nhẽo này chẳng buồn cười chút nào cả.
This kind of boring joke isn't funny at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây