ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百无聊赖
bǎi wú liáo lài
vô cùng buồn chán, trống rỗng không biết làm gì
Hán việt: bách vô liêu lại
—

Gợi nhớ

Từ "百无聊赖" (bǎi wú liáo lài) mang nghĩa "vô cùng buồn chán, trống rỗng không biết làm gì", kết hợp bởi 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 无 (wú - vô): "không có" + 聊 (liáo - liêu): "Trò chuyện" + 赖 (lài - lại): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 聊: Hai người mở cánh cửa (卯) ngồi cạnh nhau và nghiêng tai (耳) lắng nghe tâm sự suốt buổi chiều tà là đang trò chuyện, tán gẫu (聊). • Chữ 赖: Kẻ làm việc ngang trái (剌) nhưng lại cứ bám chặt vào túi tiền bạc của người khác (贝) để ỷ lại, dựa dẫm và ăn vạ (赖).

Thành phần cấu tạo

百无聊赖
bǎi wú liáo lài
vô cùng buồn chán, trống rỗng không biết làm gì
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
聊
liáo • liêu
Trò chuyện
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)
赖
lài • lại
dựa vào
剌
Chữ Lạt
trái ngược / âm đọc (bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:vô cùng buồn chán, trống rỗng không biết làm gì
Ví dụ (3)
jiàqī假期de的zuìhòu最后jǐtiān几天,tā他gǎndào感到bǎiwúliáolài百无聊赖,zhǐhǎo只好zài在fángjiān房间lǐ里kàn看diànshì电视。
Mấy ngày cuối kỳ nghỉ, anh ấy cảm thấy vô cùng buồn chán, chỉ đành ở trong phòng xem tivi.
In the last few days of the holiday, he felt utterly bored and could only watch TV in his room.
zài在zhè这màncháng漫长de的děngdài等待zhōng中,dàjiā大家dōu都xiǎnde显得yǒuxiē有些bǎiwúliáolài百无聊赖。
Trong thời gian chờ đợi đằng đẵng này, mọi người đều lộ vẻ có chút chán chường.
During this long wait, everyone seemed somewhat bored and listless.
tuìxiū退休hòu后de的shēnghuó生活rúguǒ如果ānpái安排búdàng不当,hěn很róngyì容易ràng让rén人gǎndào感到bǎiwúliáolài百无聊赖。
Cuộc sống sau khi nghỉ hưu nếu không được sắp xếp hợp lý thì rất dễ khiến người ta cảm thấy vô cùng buồn chán.
If life after retirement is not properly arranged, it can easily make people feel utterly bored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây