无铅
支
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loại xăng hoặc vật liệu đã được tinh lọc để hoàn toàn không còn (无 - vô) chứa kim loại (钅) chì độc hại (铅 - diên) được dán nhãn là "không chì" (无铅) nhằm bảo vệ môi trường.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 无铅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Không chì
Ví dụ (3)
这辆车需要加无铅汽油。
Chiếc xe này cần đổ xăng không chì.
This car needs unleaded gasoline.
加油站提供无铅燃料。
Trạm xăng cung cấp nhiên liệu không chì.
The gas station provides unleaded fuel.
无铅汽油更常见。
Xăng không chì phổ biến hơn.
Unleaded gasoline is more common.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây