铅笔
支, 枝, 杆
HSK2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "铅笔" (qiānbǐ) nghĩa là "Bút chì", ghép bởi: 铅 (qiān / yán): Chì + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).
Thành phần cấu tạo
铅笔
Bút chì
钅
几
口
⺮
毛
Hình ảnh:

Phân tích từ 铅笔
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bút chì.
Ví dụ (5)
我可以借你的铅笔吗?
Tôi có thể mượn bút chì của bạn không?
May I borrow your pencil?
请用铅笔填写答题卡。
Vui lòng dùng bút chì điền vào phiếu trả lời.
Please fill out the answer sheet in pencil.
我的铅笔断了,你有卷笔刀吗?
Bút chì của tôi bị gãy rồi, bạn có gọt bút chì không?
My pencil broke. Do you have a pencil sharpener?
这支铅笔太短了,不好用。
Cây bút chì này ngắn quá, khó dùng.
This pencil is too short and hard to use.
我买了一盒中华牌铅笔。
Tôi đã mua một hộp bút chì nhãn hiệu Trung Hoa.
I bought a box of Zhonghua brand pencils.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây