铅笔裙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "铅笔裙" (qiānbǐqún) nghĩa là "Váy bút chì", ghép bởi: 铅 (qiān / yán): Chì + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi) + 裙 (qún): váy.
Thành phần cấu tạo
铅笔裙
Váy bút chì
钅
几
口
⺮
毛
衤
Hình ảnh:

Phân tích từ 铅笔裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy bút chì
Ví dụ (3)
铅笔裙适合办公室穿。
Váy bút chì phù hợp mặc ở văn phòng.
A pencil skirt is suitable for wearing to the office.
她把铅笔裙和西装外套搭配。
Cô ấy phối váy bút chì với áo vest.
She paired the pencil skirt with a blazer.
这条黑色铅笔裙很正式。
Chiếc váy bút chì màu đen này rất trang trọng.
This black pencil skirt is very formal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây