ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铅笔裙
qiānbǐqún
Váy bút chì
Hán việt: diên bút quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "铅笔裙" (qiānbǐqún) nghĩa là "Váy bút chì", ghép bởi: 铅 (qiān / yán): Chì + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi) + 裙 (qún): váy.

Thành phần cấu tạo

铅笔裙
qiānbǐqún
Váy bút chì
钅
几
口
⺮
毛
衤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy bút chì
Ví dụ (3)
qiānbǐqún铅笔裙shìhé适合bàngōngshì办公室chuān穿。
Váy bút chì phù hợp mặc ở văn phòng.
A pencil skirt is suitable for wearing to the office.
tā她bǎ把qiānbǐqún铅笔裙hé和xīzhuāng西装wàitào外套dāpèi搭配。
Cô ấy phối váy bút chì với áo vest.
She paired the pencil skirt with a blazer.
zhè这tiáo条hēisè黑色qiānbǐqún铅笔裙hěn很zhèngshì正式。
Chiếc váy bút chì màu đen này rất trang trọng.
This black pencil skirt is very formal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây