裙裤
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Món đồ kết hợp vẻ thướt tha của chiếc váy (裙 - quần: bộ Y 衤 và chữ Quân 君) ở bên ngoài với sự kín đáo, tiện lợi của chiếc quần (裤 - khố: bộ Y 衤 và chữ Khố 库) bên trong chính là chiếc "quần váy" (裙裤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần váy
Ví dụ (3)
她今天穿了一条裙裤。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần váy.
She wore a pair of culottes today.
裙裤看起来像裙子。
Quần váy trông giống váy.
Culottes look like a skirt.
这条裙裤适合骑车。
Chiếc quần váy này phù hợp để đi xe đạp.
These culottes are suitable for cycling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây