ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无论
wúlùn
bất luận, bất kể, cho dù (biểu thị điều kiện không làm thay đổi kết quả).
Hán việt: vô luận
HSK4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "无论" (wúlùn) mang nghĩa "bất kể", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

无论
wúlùn
bất kể
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất luận, bất kể, cho dù (biểu thị điều kiện không làm thay đổi kết quả).
Ví dụ (5)
wúlùn无论fāshēng发生shénme什么shì事,wǒ我dōu都huì会zhīchí支持nǐ你。
Bất luận xảy ra chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
No matter what happens, I will support you.
wúlùn无论tiānqì天气hǎo好huài坏,bǐsài比赛dōu都huì会ànshí按时jǔxíng举行。
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, cuộc thi đều sẽ diễn ra đúng giờ.
The game will be held on time regardless of the weather.
wúlùn无论yǒu有duō多máng忙,tā他měitiān每天dōu都jiānchí坚持duànliàn锻炼。
Cho dù bận rộn thế nào, anh ấy ngày nào cũng kiên trì tập thể dục.
No matter how busy he is, he keeps exercising every day.
wúlùn无论shì是shéi谁,dōu都yào要zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Bất kể là ai thì cũng đều phải tuân thủ pháp luật.
No matter who it is, everyone must obey the law.
wúlùn无论nǐ你shìfǒu是否tóngyì同意,wǒ我dōu都yào要qù去。
Bất kể bạn có đồng ý hay không, tôi đều phải đi.
Whether you agree or not, I am going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây