论
丶フノ丶ノフ
6
个, 场
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).
Thành phần cấu tạo
论
lý luận, tranh luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:lý luận, tranh luận
Ví dụ (5)
我们需要讨论这个问题。
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này.
We need to discuss this issue.
他们在为这个观点激烈辩论。
Họ đang tranh luận kịch liệt về quan điểm này.
They are fiercely debating this point of view.
这是一个非常复杂的理论。
Đây là một lý luận (lý thuyết) rất phức tạp.
This is a very complex theory.
两人因为一点小事争论不休。
Hai người tranh luận không ngừng vì một chuyện nhỏ.
The two kept arguing over a trivial matter.
大家都在背后议论他的做法。
Mọi người đều đang bàn luận sau lưng về cách làm của anh ấy.
Everyone is talking about what he did behind his back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây