ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结论
jiélùn
kết luận, nhận định cuối cùng.
Hán việt: kết luận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "结论" (jiélùn) mang nghĩa "kết luận", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

结论
jiélùn
kết luận
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kết luận, nhận định cuối cùng.
Ví dụ (5)
jīngguò经过diàochá调查,jǐngfāng警方déchū得出le了jiélùn结论。
Qua điều tra, cảnh sát đã rút ra kết luận.
After conducting an investigation, the police reached a conclusion.
xiànzài现在xià下jiélùn结论hái还wéishíguòzǎo为时过早。
Bây giờ đưa ra kết luận vẫn còn quá sớm.
It is still too early to draw a conclusion.
nǐ你de的jiélùn结论yǒu有shénme什么yījù依据ma吗?
Kết luận của bạn có căn cứ gì không?
What evidence is your conclusion based on?
dàjiā大家tǎolùn讨论le了bàntiān半天,yě也méiyǒu没有déchū得出yí一gè个míngquè明确de的jiélùn结论。
Mọi người thảo luận nửa ngày trời mà vẫn chưa rút ra được một kết luận rõ ràng.
After discussing it for quite a while, everyone still failed to reach a clear conclusion.
zhè这shì是yí一gè个kēxué科学de的jiélùn结论,bù不róng容huáiyí怀疑。
Đây là một kết luận khoa học, không thể nghi ngờ.
This is a scientific conclusion and should not be doubted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây