肺结核
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肺结核" (fèijiéhé) mang nghĩa "Bệnh lao", kết hợp bởi 肺 (fèi - phế): "Phổi" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肺结核
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh lao
Ví dụ (3)
肺结核需要长期治疗。
Bệnh lao cần điều trị lâu dài.
Tuberculosis requires long-term treatment.
医生安排他做肺结核检查。
Bác sĩ sắp xếp cho anh ấy kiểm tra bệnh lao.
The doctor arranged a tuberculosis test for him.
肺结核患者应该按时吃药。
Bệnh nhân lao nên uống thuốc đúng giờ.
Tuberculosis patients should take their medicine on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây