ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肺结核
fèijiéhé
Bệnh lao
Hán việt: phế kết hạch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肺结核" (fèijiéhé) mang nghĩa "Bệnh lao", kết hợp bởi 肺 (fèi - phế): "Phổi" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

肺结核
fèijiéhé
Bệnh lao
肺
fèi • phế
Phổi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh lao
Ví dụ (3)
fèijiéhé肺结核xūyào需要chángqī长期zhìliáo治疗。
Bệnh lao cần điều trị lâu dài.
Tuberculosis requires long-term treatment.
yīshēng医生ānpái安排tā他zuò做fèijiéhé肺结核jiǎnchá检查。
Bác sĩ sắp xếp cho anh ấy kiểm tra bệnh lao.
The doctor arranged a tuberculosis test for him.
fèijiéhé肺结核huànzhě患者yīnggāi应该ànshí按时chīyào吃药。
Bệnh nhân lao nên uống thuốc đúng giờ.
Tuberculosis patients should take their medicine on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây