ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结算
jiésuàn
quyết toán, thanh toán, kết toán, chốt sổ, tính tiền.
Hán việt: kết toán
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "结算" (jiésuàn) mang nghĩa "Thanh toán", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

结算
jiésuàn
Thanh toán
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quyết toán, thanh toán, kết toán, chốt sổ, tính tiền.
Ví dụ (5)
qǐngdào请到guìtái柜台jiésuàn结算yíxià一下nín您de的zhàngdān账单。
Vui lòng đến quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn của quý khách.
Please go to the counter to settle your bill.
wǒmen我们gōngsī公司měi每gè个yuè月yuèdǐ月底jiésuàn结算gōngzī工资。
Công ty chúng tôi quyết toán (chốt và trả) lương vào cuối mỗi tháng.
Our company settles wages at the end of each month.
zhè这zhǒng种xìnyòngkǎ信用卡kěyǐ可以yònglái用来jiésuàn结算wàibì外币。
Loại thẻ tín dụng này có thể dùng để thanh toán ngoại tệ.
This credit card can be used to settle payments in foreign currencies.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yǐjīng已经wángōng完工,zhèngzài正在jìnxíng进行zuìhòu最后de的cáiwù财务jiésuàn结算。
Công trình này đã hoàn công, đang tiến hành quyết toán tài chính cuối cùng.
The project has been completed, and the final financial settlement is now underway.
xiànzài现在de的chāoshì超市dōu都yǒu有zìzhù自助jiésuàn结算tōngdào通道。
Siêu thị bây giờ đều có lối thanh toán tự động (tự phục vụ).
Nowadays supermarkets all have self-checkout lanes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây