结算
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "结算" (jiésuàn) mang nghĩa "Thanh toán", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 结算
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quyết toán, thanh toán, kết toán, chốt sổ, tính tiền.
Ví dụ (5)
请到柜台结算一下您的账单。
Vui lòng đến quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn của quý khách.
Please go to the counter to settle your bill.
我们公司每个月月底结算工资。
Công ty chúng tôi quyết toán (chốt và trả) lương vào cuối mỗi tháng.
Our company settles wages at the end of each month.
这种信用卡可以用来结算外币。
Loại thẻ tín dụng này có thể dùng để thanh toán ngoại tệ.
This credit card can be used to settle payments in foreign currencies.
这项工程已经完工,正在进行最后的财务结算。
Công trình này đã hoàn công, đang tiến hành quyết toán tài chính cuối cùng.
The project has been completed, and the final financial settlement is now underway.
现在的超市都有自助结算通道。
Siêu thị bây giờ đều có lối thanh toán tự động (tự phục vụ).
Nowadays supermarkets all have self-checkout lanes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây