ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多边结算
duōbiān jiésuàn
Kết toán đa phương
Hán việt: đa biên kết toán
—

Gợi nhớ

Từ "多边结算" (duōbiān jiésuàn) mang nghĩa "Kết toán đa phương", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 边 (biān - biên): "phía" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

多边结算
duōbiān jiésuàn
Kết toán đa phương
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết toán đa phương
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对duōbiān多边jiésuàn结算。
Phòng tài vụ đang đối chiếu kết toán đa phương.
The finance department is verifying the multilateral settlement.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出duōbiān多边jiésuàn结算。
Trong báo cáo cần liệt kê kết toán đa phương.
Multilateral settlement needs to be listed in the report.
duōbiān多边jiésuàn结算xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Kết toán đa phương cần quản lý xác nhận.
Multilateral settlement requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây