ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人民币结算
rénmínbì jiésuàn
Thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ
Hán việt: nhân dân tệ kết toán
—

Gợi nhớ

Từ "人民币结算" (rénmínbì jiésuàn) mang nghĩa "Thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 民 (mín - dân): "dân" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

人民币结算
rénmínbì jiésuàn
Thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ
Ví dụ (3)
zhōng中é俄shuāngbiān双边màoyì贸易zhōng中yuèláiyuè越来越duō多de的jìnchūkǒu进出口hétong合同cǎiyòng采用rénmínbì人民币jiésuàn结算。
Trong thương mại song phương Trung-Nga, ngày càng nhiều hợp đồng xuất nhập khẩu áp dụng thanh toán bằng đồng Nhân dân tệ.
In China-Russia bilateral trade, an increasing number of import and export contracts are settled in RMB.
tuīguǎng推广rénmínbì人民币jiésuàn结算yǒuzhùyú有助于jiàngdī降低wàimào外贸qǐyè企业yīn因huìlǜ汇率bōdòng波动dàilái带来de的wàihuì外汇fēngxiǎn风险。
Thúc đẩy thanh toán bằng Nhân dân tệ giúp giảm rủi ro ngoại hối phát sinh do biến động tỷ giá của doanh nghiệp ngoại thương.
Promoting RMB settlement helps reduce the foreign exchange risks that foreign trade enterprises face due to exchange rate fluctuations.
lí'àn离岸rénmínbì人民币jiésuàn结算zhōngxīn中心zài在cùjìn促进kuàjìng跨境běnbì本币jiāoyì交易zhōng中bànyǎn扮演zhe着zhòngyào重要juésè角色。
Trung tâm thanh toán Nhân dân tệ ngoại hải đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy giao dịch nội tệ xuyên biên giới.
Offshore RMB settlement centers play an important role in facilitating cross-border local currency transactions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây