硬币
枚
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Vật ngang giá trao đổi như tấm lụa quý (巾) được cắt ra (丿) làm tiền tệ (币: tệ), nay được đúc bền bỉ và rắn chắc hơn cả (更) tảng đá núi (石) (硬: ngạnh - cứng rắn) chính là đồng tiền xu, đồng xu (硬币).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 硬币
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồng xu, tiền xu
Ví dụ (5)
你有硬币吗?
Bạn có đồng xu nào không?
Do you have any coins?
这台自动售货机只收硬币。
Máy bán hàng tự động này chỉ nhận tiền xu.
This vending machine only accepts coins.
他抛硬币决定谁先走。
Anh ấy tung đồng xu để quyết định xem ai đi trước.
He flipped a coin to decide who would go first.
我在街上找到了一枚旧硬币。
Tôi tìm thấy một đồng xu cũ trên phố.
I found an old coin on the street.
她收集各个国家的硬币。
Cô ấy sưu tập tiền xu của các nước khác nhau.
She collects coins from different countries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây