ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬币
yìngbì
đồng xu, tiền xu
Hán việt: ngạnh tệ
枚
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Vật ngang giá trao đổi như tấm lụa quý (巾) được cắt ra (丿) làm tiền tệ (币: tệ), nay được đúc bền bỉ và rắn chắc hơn cả (更) tảng đá núi (石) (硬: ngạnh - cứng rắn) chính là đồng tiền xu, đồng xu (硬币).

Thành phần cấu tạo

硬币
yìngbì
đồng xu, tiền xu
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng xu, tiền xu
Ví dụ (5)
nǐ你yǒu有yìngbì硬币ma吗?
Bạn có đồng xu nào không?
Do you have any coins?
zhè这tái台zìdòng自动shòu售huò货jī机zhǐ只shōu收yìngbì硬币。
Máy bán hàng tự động này chỉ nhận tiền xu.
This vending machine only accepts coins.
tā他pāo抛yìngbì硬币juédìng决定shéi谁xiān先zǒu走。
Anh ấy tung đồng xu để quyết định xem ai đi trước.
He flipped a coin to decide who would go first.
wǒ我zài在jiē街shàng上zhǎodào找到le了yì一méi枚jiù旧yìngbì硬币。
Tôi tìm thấy một đồng xu cũ trên phố.
I found an old coin on the street.
tā她shōují收集gè各gè个guójiā国家de的yìngbì硬币。
Cô ấy sưu tập tiền xu của các nước khác nhau.
She collects coins from different countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây