外币
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "外币" (wàibì) mang nghĩa "Ngoại tệ", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 外币
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngoại tệ
Ví dụ (3)
机场可以兑换外币。
Sân bay có thể đổi ngoại tệ.
You can exchange foreign currency at the airport.
他出国前准备了一些外币。
Anh ấy chuẩn bị một ít ngoại tệ trước khi ra nước ngoài.
He prepared some foreign currency before going abroad.
外币汇率每天都在变化。
Tỷ giá ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Foreign currency exchange rates change every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây