ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外币申报表
wàibì shēnbào biǎo
tờ khai ngoại tệ
Hán việt: ngoại tệ thân báo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "外币申报表" (wàibì shēnbào biǎo) mang nghĩa "tờ khai ngoại tệ", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

外币申报表
wàibì shēnbào biǎo
tờ khai ngoại tệ
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tờ khai ngoại tệ
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对wàibì外币shēnbào申报biǎo表。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu tờ khai ngoại tệ.
Customs officers are verifying the foreign currency declaration form.
wàibì外币shēnbào申报biǎo表xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Tờ khai ngoại tệ cần nộp cùng hồ sơ.
The foreign currency declaration form needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认wàibì外币shēnbào申报biǎo表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận tờ khai ngoại tệ có đúng không.
The applicant must confirm whether the foreign currency declaration form is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây