ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
申请
shēnqǐng
xin, đăng ký, nộp đơn, ứng tuyển (làm thủ tục chính thức để yêu cầu điều gì đó).
Hán việt: thân thỉnh
分
HSK 4
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Trình bày rõ ràng nguyện vọng của mình lên cấp trên (申: thân - khai báo, giãi bày) bằng những lời lẽ (讠) chân thành và lịch sự (青) (请: thỉnh - thỉnh cầu) chính là thủ tục "xin, nộp đơn, đơn xin" (申请).

Thành phần cấu tạo

申请
shēnqǐng
xin, nộp đơn, đơn, đơn xin
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xin, đăng ký, nộp đơn, ứng tuyển (làm thủ tục chính thức để yêu cầu điều gì đó).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请qù去měiguó美国liúxué留学de的qiānzhèng签证。
Tôi muốn xin visa đi du học Mỹ.
I want to apply for a student visa to study in the United States.
nǐ你xūyào需要xiàng向yínháng银行shēnqǐng申请xìnyòngkǎ信用卡。
Bạn cần nộp đơn đăng ký thẻ tín dụng với ngân hàng.
You need to apply to the bank for a credit card.
hěn很duō多xuésheng学生dōu都zài在shēnqǐng申请jiǎngxuéjīn奖学金。
Rất nhiều sinh viên đang nộp đơn xin học bổng.
Many students are applying for scholarships.
nǐ你kěyǐ可以yào要zài在wǎng网shàng上shēnqǐng申请zhè这gè个zhíwèi职位。
Bạn có thể ứng tuyển vị trí này ở trên mạng.
You can apply for this position online.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在shēnqǐng申请pòchǎn破产。
Công ty này đang nộp đơn xin phá sản.
This company is applying for bankruptcy.
2
danh từ
Nghĩa:đơn xin, hồ sơ đăng ký.
Ví dụ (5)
qǐng请tiánxiě填写zhè这zhāng张shēnqǐngbiǎo申请表。
Vui lòng điền vào tờ đơn đăng ký này.
Please fill out this application form.
nǐ你de的shēnqǐng申请yǐjīng已经bèi被pīzhǔn批准le了。
Đơn xin của bạn đã được phê chuẩn rồi.
Your application has already been approved.
wǒmen我们shōudào收到le了hěn很duō多rùxué入学shēnqǐng申请。
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ xin nhập học.
We received many applications for admission.
tíjiāo提交shēnqǐng申请de的jiézhǐ截止rìqī日期shì是míngtiān明天。
Hạn chót nộp đơn đăng ký là ngày mai.
The deadline for submitting applications is tomorrow.
shēnqǐng申请cáiliào材料bìxū必须zhǔnbèi准备qíquán齐全。
Tài liệu hồ sơ xin phép phải chuẩn bị đầy đủ.
The application materials must be fully prepared.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây