ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执行申请
zhíxíng shēnqǐng
Yêu cầu thi hành án
Hán việt: chấp hành thân thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "执行申请" (zhíxíng shēnqǐng) mang nghĩa "Yêu cầu thi hành án", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

执行申请
zhíxíng shēnqǐng
Yêu cầu thi hành án
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yêu cầu thi hành án
Ví dụ (3)
shèngsù胜诉fāng方yǐ已xiàng向fǎyuàn法院dìjiāo递交le了qiángzhì强制zhíxíng执行shēnqǐngshū申请书。
Bên thắng kiện đã nộp đơn yêu cầu cưỡng chế thi hành án lên tòa án.
The prevailing party has submitted an application for compulsory enforcement to the court.
tíjiāo提交zhíxíng执行shēnqǐng申请shí时,yīngdāng应当fùdài附带shēngxiào生效de的fǎlǜ法律wénshū文书yuánjiàn原件。
Khi nộp yêu cầu thi hành án, phải đính kèm bản gốc văn bản pháp luật đã có hiệu lực.
When submitting an application for enforcement, the original effective legal document must be attached.
fǎyuàn法院shòulǐ受理le了wǒmen我们de的zhíxíng执行shēnqǐng申请,bìng并zhǐdìng指定le了zhíxíng执行fǎguān法官。
Tòa án đã thụ lý đơn yêu cầu thi hành án của chúng tôi và chỉ định thẩm phán thi hành án.
The court accepted our application for enforcement and assigned an enforcement judge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây