ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辞职申请
Cízhí shēnqǐng
Đơn xin nghỉ việc
Hán việt: từ chức thân thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "辞职申请" (Cízhí shēnqǐng) mang nghĩa "Đơn xin nghỉ việc", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

辞职申请
Cízhí shēnqǐng
Đơn xin nghỉ việc
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn xin nghỉ việc
Ví dụ (2)
tā他yǐjīng已经xiàng向rénlìzīyuánbù人力资源部tíjiāo提交le了cízhí辞职shēnqǐng申请。
Anh ấy đã nộp đơn xin nghỉ việc cho bộ phận nhân sự.
He has already submitted his resignation application to the human resources department.
jīnglǐ经理pīzhǔn批准le了tā他de的cízhí辞职shēnqǐng申请。
Giám đốc đã phê duyệt đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
The manager approved his resignation application.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây