辞
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞).
Thành phần cấu tạo
辞
lời nói, từ ngữ; từ chức, từ biệt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:lời nói, từ ngữ, bài văn.
Ví dụ (3)
他的言辞很诚恳。
Lời nói của anh ấy rất chân thành.
His words were very sincere.
这篇文章辞藻优美。
Bài văn này có từ ngữ hoa mỹ.
This article has graceful diction.
请查字典里的词辞用法。
Hãy tra cách dùng từ ngữ trong từ điển.
Please look up the usage of the words and phrases in the dictionary.
2
động từ
Nghĩa:từ biệt, cáo từ, từ chức, từ chối.
Ví dụ (3)
他向朋友辞别。
Anh ấy từ biệt bạn bè.
He bade farewell to his friends.
她决定辞去工作。
Cô ấy quyết định từ chức công việc.
She decided to resign from her job.
我婉言辞谢了邀请。
Tôi lịch sự từ chối lời mời.
I politely declined the invitation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây