ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辞去
cíqù
từ chức, từ bỏ chức vụ
Hán việt: từ khứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辞去" (cíqù) mang nghĩa "từ chức, từ bỏ chức vụ", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

辞去
cíqù
từ chức, từ bỏ chức vụ
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chức, từ bỏ chức vụ
Ví dụ (5)
tā他juédìng决定cíqù辞去jīnglǐ经理de的zhíwù职务。
Anh ấy quyết định từ chức giám đốc.
He decided to resign from his position as manager.
yīnwèi因为jiànkāng健康yuányīn原因,tā她cíqù辞去le了gōngzuò工作。
Vì lý do sức khỏe, cô ấy đã từ bỏ công việc.
She resigned from her job for health reasons.
chǒuwén丑闻bàoguāng曝光hòu后,shìzhǎng市长bù不de得bù不cíqù辞去zhíwù职务。
Sau khi vụ bê bối bị phơi bày, thị trưởng buộc phải từ chức.
After the scandal came to light, the mayor had no choice but to resign from office.
tā他cíqù辞去gāoxīn高薪gōngzuò工作qù去chuàngyè创业。
Anh ấy đã từ bỏ công việc lương cao để đi khởi nghiệp.
He quit his high-paying job to start his own business.
dǒngshìzhǎng董事长zhèngshì正式xuānbù宣布cíqù辞去gōngsī公司nèi内de的yíqiè一切zhíwù职务。
Chủ tịch hội đồng quản trị chính thức tuyên bố từ chức mọi chức vụ trong công ty.
The chairman formally announced his resignation from all positions within the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây