ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雌
cí
Giống cái
Hán việt: thư
丨一丨一一丨ノ丨丶一一一丨一
14
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Con chim nhỏ (隹) đứng ở nơi này (此) ấp trứng và chăm sóc đàn con non tượng trưng cho loài chim mái, giống cái (雌).

Thành phần cấu tạo

雌
cí
Giống cái
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giống cái
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一zhī只cí雌niǎo鸟。
Đây là một con chim cái.
This is a female bird.
cíxióng雌雄yào要fēnkāi分开sìyǎng饲养。
Con cái và con đực cần nuôi tách riêng.
Males and females should be raised separately.
zhè这zhū株zhíwù植物yǒu有cí雌huā花。
Cây này có hoa cái.
This plant has female flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây