雌蕊
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雌蕊" (cīruǐ) mang nghĩa "Nhụy hoa", kết hợp bởi 雌 (cí - thư): "Giống cái" + 蕊 (ruǐ - nhụy): "Nhụy hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雌: Con chim nhỏ (隹) đứng ở nơi này (此) ấp trứng và chăm sóc đàn con non tượng trưng cho loài chim mái, giống cái (雌). • Chữ 蕊: Giữa đóa hoa cỏ (艹) có ba trái tim nhỏ chụm lại (惢) tỏa hương thơm ngát thu hút ong bướm, đó là nhụy hoa (蕊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 雌蕊
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhụy hoa
Ví dụ (3)
雌蕊位于花的中央。
Nhụy hoa nằm ở trung tâm của hoa.
The pistil is located in the center of the flower.
老师指出了雌蕊的位置。
Giáo viên chỉ ra vị trí của nhụy hoa.
The teacher pointed out the position of the pistil.
授粉后雌蕊会继续发育。
Sau khi thụ phấn, nhụy hoa sẽ tiếp tục phát triển.
After pollination, the pistil continues to develop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây