雄蕊
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雄蕊" (xióngruǐ) mang nghĩa "Nhị hoa", kết hợp bởi 雄 (xióng - hùng): "giống đực" + 蕊 (ruǐ - nhụy): "Nhụy hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雄: Con chim săn mồi (隹) sải đôi cánh vươn rộng (厷) đầy uy lực giữa bầu trời chính là biểu tượng của giống đực oai hùng, hùng mạnh (雄). • Chữ 蕊: Giữa đóa hoa cỏ (艹) có ba trái tim nhỏ chụm lại (惢) tỏa hương thơm ngát thu hút ong bướm, đó là nhụy hoa (蕊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 雄蕊
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhị hoa
Ví dụ (3)
雄蕊是花的重要部分。
Nhị hoa là bộ phận quan trọng của hoa.
The stamen is an important part of a flower.
学生在显微镜下观察雄蕊。
Học sinh quan sát nhị hoa dưới kính hiển vi.
The students observed the stamen under a microscope.
雄蕊产生花粉。
Nhị hoa tạo ra phấn hoa.
Stamens produce pollen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây