ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雄心壮志
xióng xīn zhuàng zhì
Hùng tâm tráng chí (hoài bão lớn lao, chí hướng cao cả)
Hán việt: hùng tâm tráng chí
—

Gợi nhớ

Từ "雄心壮志" (xióng xīn zhuàng zhì) mang nghĩa "Hùng tâm tráng chí (hoài bão lớn lao, chí hướng cao cả)", kết hợp bởi 雄 (xióng - hùng): "giống đực" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雄: Con chim săn mồi (隹) sải đôi cánh vươn rộng (厷) đầy uy lực giữa bầu trời chính là biểu tượng của giống đực oai hùng, hùng mạnh (雄). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

雄心壮志
xióng xīn zhuàng zhì
Hùng tâm tráng chí (hoài bão lớn lao, chí hướng cao cả)
雄
xióng • hùng
giống đực
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Hùng tâm tráng chí (hoài bão lớn lao, chí hướng cao cả)
Ví dụ (3)
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒu有gǎitiānhuànde改天换地de的xióngxīnzhuàngzhì雄心壮志。
Người trẻ tuổi nên có hoài bão lớn lao muốn cải tạo cả đất trời.
Young people should have the lofty ambition to transform the world.
huái怀zhe着shíxiàn实现mèngxiǎng梦想de的xióngxīnzhuàngzhì雄心壮志,tā他kāishǐ开始le了chuàngyè创业zhī之lǚ旅。
Mang theo hoài bão to lớn quyết tâm thực hiện ước mơ, anh ấy đã bắt đầu cuộc hành trình khởi nghiệp.
Harboring lofty ambitions to realize his dreams, he embarked on his entrepreneurial journey.
quēfá缺乏xióngxīnzhuàngzhì雄心壮志de的rén人hěn很nán难qǔdé取得jiéchū杰出de的chéngjiù成就。
Người thiếu đi ý chí hoài bão lớn lao thì khó mà đạt được thành tựu kiệt xuất.
People who lack lofty ambitions find it hard to achieve outstanding success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây